• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Thành Ngữ=== ::to have a bone in one's throat ::(đùa cợt) mệt không muốn nói nữa; không muốn mở miệng n...)
    Dòng 9: Dòng 9:
    Xem thêm [[bone]]
    Xem thêm [[bone]]
    [[Category:Thông dụng]]
    [[Category:Thông dụng]]
     +
    [[Thể_loại:idioms]]

    18:01, ngày 4 tháng 3 năm 2009

    Thông dụng

    Thành Ngữ

    to have a bone in one's throat
    (đùa cợt) mệt không muốn nói nữa; không muốn mở miệng nữa

    Xem thêm bone

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X