• (Khác biệt giữa các bản)
    Hiện nay (19:12, ngày 20 tháng 6 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    Dòng 1: Dòng 1:
    =====/'''<font color="red">hə:´self</font>'''/=====
    =====/'''<font color="red">hə:´self</font>'''/=====
    - 
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    ===Đại từ phản thân===
    ===Đại từ phản thân===
    - 
    =====Tự nó, tự cô ta, tự chị ta, tự bà ta, tự mình=====
    =====Tự nó, tự cô ta, tự chị ta, tự bà ta, tự mình=====
    ::[[she]] [[hurt]] [[herself]]
    ::[[she]] [[hurt]] [[herself]]
    ::cô ấy tự mình làm mình đau
    ::cô ấy tự mình làm mình đau
    - 
    =====Chính nó, chính cô ta, chính chị ta, chính bà ta=====
    =====Chính nó, chính cô ta, chính chị ta, chính bà ta=====
    ::[[she]] [[herself]] [[told]] [[me]]
    ::[[she]] [[herself]] [[told]] [[me]]
    Dòng 14: Dòng 11:
    ::tôi muốn được gặp đích thân bà B
    ::tôi muốn được gặp đích thân bà B
    -
    ==Chuyên ngành==
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]]
    -
    {|align="right"
    +
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
    === Oxford===
    +
    -
    =====Pron.=====
    +
    -
    =====A emphat. form of SHE or HER (she herself will do it).b refl. form of HER (she has hurt herself).=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====In her normalstate of body or mind (does not feel quite herself today).=====
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Từ điển Oxford]]
    +

    Hiện nay

    /hə:´self/

    Thông dụng

    Đại từ phản thân

    Tự nó, tự cô ta, tự chị ta, tự bà ta, tự mình
    she hurt herself
    cô ấy tự mình làm mình đau
    Chính nó, chính cô ta, chính chị ta, chính bà ta
    she herself told me
    chính cô ta đã nói với tôi
    I should like to see Mrs B herself
    tôi muốn được gặp đích thân bà B

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X