-
(Khác biệt giữa các bản)
Dòng 1: Dòng 1: =====/'''<font color="red">hə:´self</font>'''/==========/'''<font color="red">hə:´self</font>'''/=====- ==Thông dụng====Thông dụng=====Đại từ phản thân======Đại từ phản thân===- =====Tự nó, tự cô ta, tự chị ta, tự bà ta, tự mình==========Tự nó, tự cô ta, tự chị ta, tự bà ta, tự mình=====::[[she]] [[hurt]] [[herself]]::[[she]] [[hurt]] [[herself]]::cô ấy tự mình làm mình đau::cô ấy tự mình làm mình đau- =====Chính nó, chính cô ta, chính chị ta, chính bà ta==========Chính nó, chính cô ta, chính chị ta, chính bà ta=====::[[she]] [[herself]] [[told]] [[me]]::[[she]] [[herself]] [[told]] [[me]]Dòng 14: Dòng 11: ::tôi muốn được gặp đích thân bà B::tôi muốn được gặp đích thân bà B- ==Chuyên ngành==+ [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]]- {|align="right"+ - | __TOC__+ - |}+ - === Oxford===+ - =====Pron.=====+ - =====A emphat. form of SHE or HER (she herself will do it).b refl. form of HER (she has hurt herself).=====+ - + - =====In her normalstate of body or mind (does not feel quite herself today).=====+ - [[Category:Thông dụng]][[Category:Từ điển Oxford]]+ Hiện nay
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
