• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====Duy vật===== ::the materialistic conception of history ::quan điểm duy vật về lịch sử =====Nặng v...)
    So với sau →

    09:26, ngày 15 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    Duy vật
    the materialistic conception of history
    quan điểm duy vật về lịch sử
    Nặng về vật chất, quá thiên về vật chất

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.

    Expedient, money-oriented, possession-oriented, greedy,Slang yuppy: He's very materialistic and only married her forher money.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X