• /kən´sepʃən/

    Thông dụng

    Danh từ

    Quan niệm, nhận thức
    to have a clear conception of
    có một quan niệm rõ ràng về
    Khái niệm
    Sự thai nghén trong óc; sự hình thành trong óc
    Sự thụ thai

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    khái niệm, quan niệm

    Y học

    sự thụ tinh, thụ thai

    Kỹ thuật chung

    khái niệm
    basic conception
    khái niệm cơ sở
    numeric conception
    khái niệm số
    quan điểm
    quan niệm

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X