• Revision as of 19:02, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /im´pə:fikt/

    Thông dụng

    Tính từ

    Không hoàn hảo, không hoàn chỉnh, không hoàn toàn
    Chưa hoàn thành, còn dở dang
    (ngôn ngữ học) (thuộc) thời quá khứ chưa hoàn thành

    Danh từ

    (ngôn ngữ học) thời quá khứ chưa hoàn thành

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    không hoàn thiện

    Điện lạnh

    không hoàn hảo
    imperfect gas
    khí không hoàn hảo

    Kỹ thuật chung

    bất hoàn hảo
    hỏng
    sai hỏng

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.
    Wanting, unfinished, undeveloped, incomplete, deficient,defective, faulty, flawed, patchy: This is an imperfecttranslation of the poem.

    Oxford

    Adj. & n.
    Adj.
    Not fully formed or done; faulty,incomplete.
    Gram. (of a tense) denoting a (usu. past) actionin progress but not completed at the time in question (e.g.they were singing).
    Mus. (of a cadence) ending on thedominant chord.
    N. the imperfect tense.
    Imperfect rhymeProsody a rhyme that only partly satisfies the usual criteria(e.g. love and move).
    Imperfectly adv. [ME imparfit etc. f.OF imparfait f. L imperfectus (as IN-(1), PERFECT)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X