• Revision as of 02:20, ngày 8 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /mʌs/

    Thông dụng

    Danh từ

    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tình trạng lộn xộn, tình trạng hỗn độn, tình trạng bừa bộn, sự rối loạn

    Ngoại động từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ( + .up)

    Làm rối, lục tung, bày bừa
    to muss up one's hair
    làm rối tóc, làm bù đầu
    Làm bẩn

    Chuyên ngành

    Oxford

    V. & n.
    US colloq.
    V.tr. (often foll. by up) disarrange;throw into disorder.
    N. a state of confusion; untidiness,mess.
    Mussy adj. [app. var. of MESS]

    Tham khảo chung

    • muss : National Weather Service
    • muss : Corporateinformation
    • muss : Chlorine Online

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X