• Revision as of 20:27, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /i´tælik/

    Thông dụng

    Tính từ

    Nghiêng (nói về chữ in)

    Danh từ

    ( số nhiều) chữ in nghiêng

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    chữ nghiêng
    italic type
    kiểu chữ nghiêng
    kiểu chữ nghiêng
    nghiêng
    italic character
    ký tự in nghiêng
    italic type
    kiểu chữ nghiêng
    nghiêng (chữ)

    Oxford

    Adj. & n.
    Adj.
    A Printing of the sloping kind of lettersnow used esp. for emphasis or distinction and in foreign words.b (of handwriting) compact and pointed like early Italianhandwriting.
    (Italic) of ancient Italy.
    N.
    A letter initalic type.
    This type. [L italicus f. Gk italikos Italian(because introduced by Aldo Manuzio of Venice)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X