• Revision as of 19:02, ngày 8 tháng 6 năm 2008 by Ciaomei (Thảo luận | đóng góp)
    /'spɔnsə/

    Thông dụng

    Danh từ

    Cha mẹ đỡ đầu
    Người bảo đảm
    Người đưa ra một đề nghị, người bảo lãnh cho một đề nghị (cho một luật mới..)
    Người bảo trợ
    Người thuê quảng cáo; hãng thuê quảng cáo (quảng cáo hàng của mình ở đài phát thanh hay truyền hình)
    Người góp tiền từ thiện để đáp lại một hoạt động cụ thể của người khác

    Ngoại động từ

    Đỡ đầu, bảo trợ
    a government-sponsored cheap textbooks scheme
    một kế hoạch xuất bản sách giáo khoa với giá rẻ được chính phủ bảo trợ

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    bảo trợ

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    chủ công trình
    người đỡ đầu
    người tài trợ

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    bảo lãnh
    bảo trợ
    chủ biện
    chủ nhiệm
    đảm trách
    đỡ đầu
    đứng bảo lãnh (cho người nào)
    người (hoặc hãng) tài trợ quảng cáo
    người (hoặc hãng) ủng hộ dưới dạng thuê làm quảng cáo
    người bảo lãnh
    người bảo trợ
    người bảo trợ/đỡ đầu
    người đảm nhiệm
    người đảm trách
    người xuất vốn (hoạt động kinh doanh)
    người xuất vốn (hoạt động kinh doanh...)
    người đỡ đầu
    ủng hộ

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Backer, supporter, promoter, angel, patron, Maecenas,subsidizer: Make a contribution and we will list you as asponsor of the games.
    (radio or television) advertiser: TheAmerican broadcasting catch-phrase 'A word from our sponsor' isnot to be taken literally.
    V.
    Back, support, promote, fund, patronize, subsidize,finance, underwrite: Hughes agreed to sponsor a campaign toclean up the environment.

    Oxford

    N. & v.

    N.
    A person who supports an activity done forcharity by pledging money in advance.
    A a person ororganization that promotes or supports an artistic or sportingactivity etc. b esp. US a business organization that promotesa broadcast programme in return for advertising time.
    Anorganization lending support to an election candidate.
    Aperson who introduces a proposal for legislation.
    A godparentat baptism or esp. RC Ch. a person who presents a candidate forconfirmation.
    A person who makes himself or herselfresponsible for another.
    V.tr. be a sponsor for.
    Sponsorial adj. sponsorship n. [L (as SPONSION)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X