• Revision as of 15:17, ngày 12 tháng 12 năm 2007 by Nothingtolose (Thảo luận | đóng góp)
    /ˌsuvəˈnɪər , ˈsuvəˌnɪər/

    Thông dụng

    Danh từ

    Vật kỷ niệm, đồ lưu niệm

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    kỷ vật

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    vật lưu niệm

    Nguồn khác

    Oxford

    N. & v.

    N. (often foll. by of) a memento of an occasion,place, etc.
    V.tr. sl. take as a 'souvenir'; pilfer, steal.[F f. souvenir remember f. L subvenire occur to the mind (asSUB-, venire come)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X