• Revision as of 23:02, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /¸retrou´spektiv/

    Thông dụng

    Tính từ

    Hồi tưởng quá khứ, nhìn lại dĩ vãng, nhìn lại quá khứ
    retrospective thought
    những ý nghĩ nhìn lại quá khứ
    Có hiệu lực trở về trước, áp dụng cho cả quá khứ lẫn tương lai (về luật pháp, sự thanh toán..)
    a retrospective pay rise
    một sự tăng lương có hiệu lực trở về trước
    Ngó lại sau, nhìn lại sau (cái nhìn)
    Ở đằng sau (phong cảnh)

    Danh từ

    Triển lãm nhìn lại quá khứ sáng tác

    Chuyên ngành

    Oxford

    Adj. & n.
    Adj.
    Looking back on or dealing with the past.2 (of an exhibition, recital, etc.) showing an artist'sdevelopment over his or her lifetime.
    (of a statute etc.)applying to the past as well as the future; retroactive.
    (ofa view) lying to the rear.
    N. a retrospective exhibition,recital, etc.
    Retrospectively adv.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X