• Revision as of 20:15, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /ˈɪnvɔɪs/

    Thông dụng

    Danh từ

    (thương nghiệp) hoá đơn
    (từ hiếm,nghĩa hiếm) chuyến hàng gửi

    Ngoại động từ

    Lập hoá đơn (hàng gửi...)
    Gửi hoá đơn cho......

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    biên nhận

    Điện

    cấp hóa đơn
    hóa đơn hàng gửi

    Kỹ thuật chung

    chuyển hàng gửi
    hóa đơn
    làm hóa đơn
    giấy biên nhận

    Kinh tế

    ghi hóa đơn
    giao hóa đơn
    gởi hóa đơn
    hóa đơn
    Tham khảo

    Oxford

    N. & v.
    N. a list of goods shipped or sent, or servicesrendered, with prices and charges; a bill.
    V.tr.
    Make aninvoice of (goods and services).
    Send an invoice to (aperson). [earlier invoyes pl. of invoy = ENVOY(2)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X