• Revision as of 22:13, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /ri'pent/

    Thông dụng

    Ngạoi động từ

    Ăn năn, hối lỗi; ân hận
    to repent of one's sin
    hối hận về tội lỗi của mình
    I have nothing to repent of
    tôi không có gì phải ân hận cả

    Chuyên ngành

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.
    Regret, feel contrition, lament, bemoan, bewail, be sorry,rue, feel remorse, feel remorseful or penitent, show penitence:She repented having reported him to the police. Now that theevil deed is done he can but repent.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X