• /sin/

    Thông dụng

    Danh từ

    Tội; tội lỗi; tội ác, lầm lỗi; sự vi phạm (một luật lệ)
    Hành động bị coi như một lỗi hoặc một tội nặng
    it is no sin for a man to labour in his vocation
    nghề gì cũng vinh quang
    like sin
    (từ lóng) kịch liệt, mãnh liệt
    as miserable / ugly as sin
    (thông tục) rất khốn khổ

    Nội động từ

    Phạm tội, mắc tội; gây tội
    Phạm đến, phạm vào; hành động sai trái
    to be more sinned against than sinning
    đáng thương hơn là đáng trách
    to sin one's mercies
    được phúc mà bạc bẽo vô ơn
    (Viết tắt) của sine

    hình thái từ


    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X