• Revision as of 21:35, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /'eθiks/

    Thông dụng

    Danh từ, số nhiều dùng như số ít

    Đạo đức, luân thường đạo lý
    Đạo đức học
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nguyên tắc xử thế (một cá nhân); nội quy (một tổ chức)

    Chuyên ngành

    Kinh tế

    đạo đức
    đạo đức học
    nguyên tắc xử thế
    nguyên tắc xử thế, nội quy (của một tổ chức)
    nội quy (của một tổ chức)
    Tham khảo
    • ethics : Corporateinformation

    Oxford

    N.pl.
    (also treated as sing.) 1 the science of morals in humanconduct.
    A moral principles; rules of conduct. b a set ofthese (medical ethics).
    Ethicist n.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X