Error creating thumbnail: Unable to create destination directory
Chuôi, cán, đuôi, phần tốc ở chuôi (dụng cụ cắt)
Cơ khí & công trình
đuôi (dụng cụ)
phần tốc ở chuôi (dụng cụ cắt)
Xây dựng
giùi lỗ
Điện
dây đấu rẽ
Kỹ thuật chung
cán
chiết
chuôi đũa
khoan lỗ
dây nhánh
đuôi
lắp cán
lắp chuôi
phần đuôi
rót
Đồng nghĩa Tiếng Anh
N.
Pungency, piquancy, bite, zest, zestiness, sharpness,poignancy, spiciness, nip, edge, spice, taste, flavour, savour,aroma, smell, odour, Colloq zip, kick: Ginger root gives thedish just the right tang.
Tinge, flavour, hint, suggestion,soup‡on, trace, dab, smack, touch, smattering: The new versionhas the tang of the original without its obsolete words. 3prong, tab, projection, tongue, strip, tine, shank, pin, spike:The tang of a good knife goes right through to the end of thehandle.
Oxford
N.
A dynasty ruling China 618- c.906.
(attrib.)designating art and artefacts of this period. [Chin. t ng]
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Địa chỉ: Tầng 16 VTCOnline, 18 Tam Trinh, Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.
Liên hệ Tài trợ & Hợp tác nội dung
Hotline: 0942 079 358
Email: thanhhoangxuan@vccorp.vn