• Revision as of 14:25, ngày 25 tháng 2 năm 2009 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /mə´ridiənəl/

    Thông dụng

    Tính từ

    (thuộc) miền nam (đặc biệt là ở châu Âu)
    (thuộc) kinh tuyến

    Danh từ

    Dân miền nam (đặc biệt là miền nam nước Pháp)

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    (thuộc) phương nam

    Kỹ thuật chung

    kinh tuyến
    meridional direction residential building
    nhà ở đặt theo phương kinh tuyến
    meridional stress
    ứng suất kinh tuyến
    ở phương nam
    phía nam
    phương nam

    Oxford

    Adj. & n.
    Adj.
    Of or in the south (esp. of Europe).
    Ofor relating to a meridian.
    N. an inhabitant of the south(esp. of France). [ME f. OF f. LL meridionalis irreg. f. Lmeridies: see MERIDIAN]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X