• Revision as of 23:23, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /´rɔmbəs/

    Thông dụng

    Danh từ, số nhiều .rhombi, .rhombuses

    (toán học) hình thoi

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    hình thoi
    rhombus array
    mạng lưới anten hình thoi
    hình quả trám

    Oxford

    N.
    (pl. rhombuses or rhombi) Geom. a parallelogram withoblique angles and equal sides. [L f. Gk rhombos]

    Tham khảo chung

    • rhombus : National Weather Service

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X