• Revision as of 05:46, ngày 16 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Người chưa vợ
    Người có bằng cử nhân
    Bachelor of Arts
    cử nhân văn chương
    Bachelor of Laws
    cử nhân luật khoa ( LLB)
    (sử học) kỵ sĩ, hiệp sĩ
    bachelor girl
    cô gái sống độc thân, cô gái ở vậy

    Oxford

    N.

    An unmarried man.
    A man or woman who has taken thedegree of Bachelor of Arts or Science etc.
    Hist. a youngknight serving under another's banner.
    Bachelorhood n. bachelorship n. [ME & OF bacheler aspirantto knighthood, of uncert. orig.]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X