• Revision as of 14:48, ngày 17 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự thủ tiêu, sự bãi bỏ, sự huỷ bỏ
    abolition of taxes
    sự bãi bỏ thuế
    abolition of slavery
    sự thủ tiêu chế độ nô lệ

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    hủy bỏ
    sự thủ tiêu

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Elimination, end, termination, annulment, nullification,repudiation, cancellation; destruction, annihilation:
    Marks the abolition of the slave trade in the British Empire.

    Oxford

    N.

    The act or process of abolishing or being abolished.
    Aninstance of this. [F abolition or L abolitio (as ABOLISH)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X