• Revision as of 20:59, ngày 15 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự lãng phí, sự hao hụt; số lượng hao hụt, số lượng lãng phí
    Sự thiệt hại (do lãng phí, hao hụt)
    the retailer has to absorb the cost of wastage
    người bán lẻ phải chịu phí tổn về hao hụt

    Hóa học & vật liệu

    Nghĩa chuyên ngành

    sự hao phí

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    chất thải
    lượng hao hụt
    sự mất mát

    Nguồn khác

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    số tiền thiếu hụt (chi nhiều hơn thu)
    sự hao hụt

    Nguồn khác

    Oxford

    N.

    An amount wasted.
    Loss by use, wear, or leakage.
    Commerce loss of employees other than by redundancy.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X