• Revision as of 09:25, ngày 16 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Cách viết khác incapableness

    Danh từ

    Sự không đủ khả năng, sự không đủ năng lực, sự bất lực
    (pháp lý) sự thiếu tư cách
    his incapacity to stand for elections
    sự thiếu tư cách ra ứng cử

    Oxford

    N.

    (pl. -ies) 1 inability; lack of the necessary power orresources.
    Legal disqualification.
    An instance ofincapacity. [F incapacit‚ or LL incapacitas (as IN-(1),CAPACITY)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X