• Revision as of 05:47, ngày 17 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự chia nhỏ ra; quá trình chia nhỏ ra; cái được chia nhỏ
    Chi nhánh, phân hiệu
    a subdivision of a postal area
    một phân khu bưu điện

    Hóa học & vật liệu

    Nghĩa chuyên ngành

    sự chia nhỏ

    Nguồn khác

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    thứ phân

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    sự chia nhỏ ra
    sự chia nhỏ thêm

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    phân cấp
    sự phân chia nhỏ
    sự phân vùng

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    chi nhánh
    chi nhánh, phân hãng
    chia nhỏ thêm
    phân điểm
    phân hãng
    sự chia nhỏ ra

    Nguồn khác

    Oxford

    N.

    The act or an instance of subdividing.
    A secondary orsubordinate division.
    US & Austral. an area of land dividedinto plots for sale.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X