• Revision as of 06:48, ngày 17 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Người kế vị, người nối ngôi; người thừa tự; người nối nghiệp

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    phần tử kế tiếp
    phần tử tiếp theo

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    người thừa kế

    Nguồn khác

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    người kế nhiệm
    người kế tục
    người kế vị
    người thừa kế
    designated successor
    người thừa kế tài sản chỉ định

    Nguồn khác

    Oxford

    N.

    (often foll. by to) a person or thing that succeeds toanother. [ME f. OF successour f. L successor (as SUCCEED)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X