• Revision as of 14:57, ngày 15 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự giả thiết, sự giả định; điều được giả định
    on the supposition that...
    giả sử như...
    Giả thuyết, ức thuyết
    Sự phỏng đoán

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    sự giả sử

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    giả định
    giả thiết
    sự giả định

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Assumption, presumption, surmise, belief, thought, fancy,theory, hypothesis, postulate, proposal, proposition: On thesupposition that your calculations are correct, we will havemade a profit this year.

    Oxford

    N.

    A fact or idea etc. supposed.
    The act or an instance ofsupposing.
    Suppositional adj.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X