• Revision as of 09:30, ngày 16 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    Bị tước đi, bị mất
    the blind girl was bereft of reason after her mother's death
    cô gái mù đâm ra mất trí sau khi mẹ cô qua đời

    Oxford

    Adj.

    (foll. by of) deprived (esp. of a non-material asset)(bereft of hope). [past part. of BEREAVE]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X