• Revision as of 21:41, ngày 17 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Tính chất đều, tính chất giống nhau, tính chất đồng dạng, sự cùng kiểu
    Tính chất không thay đổi, tính chất không biến hoá, tính chất đều (về hình thức, tính cách..)
    the uniformity of the movement
    tính chất đều của chuyển động

    Cơ khí & công trình

    Nghĩa chuyên ngành

    sự đồng đều

    Hóa học & vật liệu

    Nghĩa chuyên ngành

    tính đơn điệu

    Nguồn khác

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    tính đơn trị

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    tính đều đặn

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    độ đồng nhất
    sự đồng đều
    sự giống nhau
    sự nhất quán
    tính đều đều
    tính giống nhau
    tính thống nhất

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Regularity, similarity, sameness, homogeneity,consistency, symmetry, evenness, invariability, unchangeability,similitude, conformity, agreement, concord, accord,harmoniousness; harmony, concordance, accordance, conformance,correspondence: One can easily see the lack of uniformity evenin what is supposed to be a classless society. 2 dullness,monotony, drabness, sameness, tedium, featurelessness, flatness,invariability, lack of variety, changelessness: After a fewdays, the uniformity of the routine began to get on my nerves.

    Oxford

    N.

    (pl. -ies) 1 being uniform; sameness, consistency.
    Aninstance of this.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X