• Revision as of 08:03, ngày 22 tháng 12 năm 2007 by Ngochoang 4189 (Thảo luận | đóng góp)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Dùng mưu để lừa; dùng mưu kế để lung lạc (ai)
    Phá vỡ, làm hỏng (kế hoạch của ai...)

    hình thái từ

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    phá vỡ kết hoạch

    Oxford

    V.tr.

    A evade (a difficulty); find a way round. b baffle,outwit.
    Entrap (an enemy) by surrounding.
    Circumvention n.[L circumvenire circumvent- (as CIRCUM-, venire come)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X