• Revision as of 04:18, ngày 14 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Người rung, người lắc
    Bình trộn rượu côctay; cốc trộn sữa trứng
    (kỹ thuật) sàng lắc
    ( Shaker) Sêcơ (tín đồ của một giáo phái ở Mỹ)

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    bàn rung lắc, sàng lắc
    bệ rung
    máy khuấy động
    thiết bị khuấy động

    Điện lạnh

    Nghĩa chuyên ngành

    bàn lắc, sàng lắc

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    lắc máy
    máy lắc
    máy lắc điện từ
    máy rung
    shaker apparatus
    bàn rung, máy rung
    sieve shaker
    máy rung rây
    sàng rung

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    băng tải lắc
    cơ cấu xé vụn thuốc lá
    sàng lắc
    sàng rung

    Nguồn khác

    • shaker : Corporateinformation

    Oxford

    N.

    A person or thing that shakes.
    A container for shakingtogether the ingredients of cocktails etc.
    (Shaker) a memberof an American religious sect living simply, in celibate mixedcommunities.
    Shakeress n. (in sense 3). Shakerism n. (insense 3). [ME, f. SHAKE: sense 3 from religious dances]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X