• Revision as of 08:33, ngày 15 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Tảng ong
    (kỹ thuật) rỗ tổ ong (ở kim loại)
    Hình trang trí tổ ong

    Ngoại động từ

    Đục thủng lỗ chỗ như tổ ong, làm rỗ tổ ong

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    hình tổ ong
    honeycomb coil
    cuộn dây hình tổ ong
    honeycomb cracking
    nứt rạn hình tổ ong
    honeycomb memory
    bộ nhớ hình tổ ong
    dạng tổ ong
    honeycomb (type) radiator
    bộ tỏa nhiệt dạng tổ ong

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    tầng ong
    tổ ong mật

    Nguồn khác

    Oxford

    N. & v.

    N.
    A structure of hexagonal cells of wax, made bybees to store honey and eggs.
    A a pattern arrangedhexagonally. b fabric made with a pattern of raised hexagonsetc.
    Tripe from the second stomach of a ruminant.
    Acavernous flaw in metalwork, esp. in guns.
    V.tr.
    Fill withcavities or tunnels, undermine.
    Mark with a honeycombpattern. [OE hunigcamb (as HONEY, COMB)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X