• Revision as of 20:24, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /´ba:dʒ/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sà lan
    Xuồng lớn của ban chỉ huy (trên tàu chiến)
    Thuyền rồng

    Nội động từ

    Barge in xâm nhập, đột nhập
    Barge into ( against) xô phải, va phải

    Ngoại động từ

    Chở bằng thuyền

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Giao thông & vận tải

    sà lan (kiểu tàu)

    Xây dựng

    va phải

    Kỹ thuật chung

    chở bằng thuyền

    Kinh tế

    sà-lan
    tàu nhỏ cất hàng
    tàu bốc dỡ hàng
    xà lan
    Tham khảo
    • barge : Corporateinformation

    Oxford

    N. & v.
    N.
    A long flat-bottomed boat for carrying freighton canals, rivers, etc.
    A long ornamental boat used forpleasure or ceremony.
    A boat used by the chief officers of aman-of-war.
    V.intr.
    (often foll. by around) lurch or rushclumsily about.
    (foll. by in, into) a intrude or interruptrudely or awkwardly (barged in while we were kissing). bcollide with (barged into her). [ME f. OF perh. f. med.L baricaf. Gk baris Egyptian boat]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X