• Revision as of 21:23, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /¸mælnju´triʃən/

    man-nu-tri-sân

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự kém dinh dưỡng, sự thiếu ăn

    Chuyên ngành

    Thực phẩm

    dinh dưỡng kém

    Y học

    suy dinh dưỡng

    Kinh tế

    sự dinh dưỡng kém
    sự suy dinh dưỡng

    Oxford

    N.
    A dietary condition resulting from the absence of some foodsor essential elements necessary for health; insufficientnutrition.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X