• Revision as of 22:07, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /´ma:tə/

    Thông dụng

    Danh từ

    Kẻ chết vì nghĩa; kẻ chết vì đạo; kẻ chịu đoạ đày; liệt sĩ
    to be a martyr to a disease
    bị một chứng bệnh hành hạ triền miên

    Ngoại động từ

    Hành hình vì đạo
    Hành hạ, đoạ đày

    Chuyên ngành

    Oxford

    N. & v.
    N.
    A a person who is put to death for refusing torenounce a faith or belief. b a person who suffers for adheringto a principle, cause, etc.
    (foll. by to) a constant suffererfrom (an ailment).
    V.tr.
    Put to death as a martyr.
    Torment.

    Tham khảo chung

    • martyr : National Weather Service

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X