• Revision as of 01:57, ngày 8 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /mɔ:´tæliti/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự chết; sự tử vong
    Số người chết; số tử vong
    Tỷ lệ người chết; tỷ lệ tử vong; tử suất

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    số người chết

    Y học

    tử vong (tỷ lệ tử vong)

    Kinh tế

    tỉ lệ người chết
    tỉ lệ tử vong
    Tham khảo
    Tham khảo

    Oxford

    N.
    (pl. -ies) 1 the state of being subject to death.
    Lossof life on a large scale.
    A the number of deaths in a givenperiod etc. b (in full mortality rate) a death rate. [ME f. OFmortalit‚ f. L mortalitas -tatis (as MORTAL)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X