• Revision as of 03:33, ngày 8 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /´nʌliti/

    Thông dụng

    Danh từ

    (pháp lý) tính vô hiệu
    Sự bất tài; sự vô dụng; sự vô giá trị
    Người bất tài; người vô dụng; người vô giá trị; vật vô dụng; vật vô giá trị;

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    số khuyết

    Kinh tế

    sự vô hiệu
    sự vô hiệu hóa
    tính vô hiệu

    Oxford

    N.
    (pl. -ies) 1 Law a being null; invalidity, esp. ofmarriage. b an act, document, etc., that is null.
    Anothingness. b a mere nothing; a nonentity. [F nullit‚ ormed.L nullitas f. L nullus none]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X