• Revision as of 23:29, ngày 15 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Phó từ

    Một cách chân thành
    thank somebody sincerely
    thành thật cảm ơn
    yours sincerely
    bạn chân thành của anh (viết ở cuối thư)

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adv.

    Truly, honestly, really, wholeheartedly, candidly,frankly, unequivocally, seriously, earnestly, genuinely, deeply,fervently: When they say they love each other, they mean itsincerely.

    Oxford

    Adv.

    In a sincere manner.
    Yours sincerely a formula forending an informal letter.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X