• Revision as of 00:19, ngày 16 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Điều thông thường, điều bình thường
    out of the ordinate
    khác thường
    Cơm bữa (ở quán ăn)
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quán ăn, quán rượu
    Xe đạp cổ (bánh to bánh nhỏ)
    (the ordinate) chủ giáo, giám mục
    Sách lễ
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) linh mục (ở) nhà tù
    to be in ordinary
    (hàng hải), (quân sự) không hoạt động nữa (tàu chiến...)
    physician in ordinary
    bác sĩ thường nhiệm

    Danh từ

    (toán học) tung độ, đường tung

    Y học

    Nghĩa chuyên ngành

    tung độ

    Oxford

    N.

    Math. a straight line from any point drawn parallel to onecoordinate axis and meeting the other, usually a coordinatemeasured parallel to the vertical (cf. ABSCISSA). [L lineaordinata applicata line applied parallel f. ordinare: seeORDAIN]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X