• Revision as of 09:07, ngày 14 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    Tình cờ, bất ngờ, ngẫu nhiên
    a fortuitous meeting
    cuộc họp bất ngờ; cuộc gặp gỡ tình cờ

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    bất ngờ
    ngẫu nhiên
    fortuitous distortion
    sự méo ngẫu nhiên
    fortuitous fault
    lỗi ngẫu nhiên

    Oxford

    Adj.

    Due to or characterized by chance; accidental, casual.
    Fortuitously adv. fortuitousness n. [L fortuitus f. forteby chance]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X