• Revision as of 18:38, ngày 17 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    (giải phẫu) (thuộc) rốn; gần rốn, có liên quan đến rốn
    umbilical cord
    dây rốn
    (thông tục) bên mẹ, bên ngoại
    umbilical relationship
    quan hệ bên mẹ, quan hệ bên ngoại
    (nghĩa bóng) ở giữa, ở vị trí trung tâm
    umbilical point
    điểm trung tâm

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    đường rốn

    Y học

    Nghĩa chuyên ngành

    thuộc rốn

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    điểm rốn
    totally umbilical
    điểm rốn toàn phần

    Oxford

    Adj.

    Of, situated near, or affecting the navel.
    Centrallyplaced.
    Astronaut. a supply cablelinking a missile to its launcher, or an astronaut in space to aspacecraft. [obs. F umbilical or f. UMBILICUS]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X