-
Thông dụng
Hình thái từ
- V_ed: introduced
- V_ing: introducing
<nowiki>Nhập dòng chữ không theo định dạng wiki vào đây<nowiki>Nhập dòng chữ không theo định dạng wiki vào đây<nowiki>Nhập dòng chữ không theo định dạng wiki vào đây<nowiki>Nhập dòng chữ không theo định dạng wiki vào đây<nowiki>Nhập dòng chữ không theo định dạng wiki vào đây<nowiki>Nhập dòng chữ không theo định dạng wiki vào đây<nowiki>Nhập dòng chữ không theo định dạng wiki vào đây<nowiki>Nhập dòng chữ không theo định dạng wiki vào đây<nowiki>Nhập dòng chữ không theo định dạng wiki vào đây<nowiki>Nhập dòng chữ không theo định dạng wiki vào đây</nowiki></nowiki></nowiki></nowiki></nowiki></nowiki></nowiki></nowiki></nowiki></nowiki>
Đồng nghĩa Tiếng Anh
V.
Bring in or up, advance, present,broach, put or set forth, put forward, suggest, offer, propose,mention: It was she who introduced the issue of bacteria incanned goods.
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
