• Revision as of 01:26, ngày 24 tháng 5 năm 2008 by TDT (Thảo luận | đóng góp)
    /di'pendəbl/

    Thông dụng

    Tính từ

    Có thể tin được, đáng tin cậy, có căn cứ
    a dependable man
    người đáng tin cậy
    a dependable piece of news
    mẩu tin có căn cứ, mẩu tin có thể tin được

    Hóa học & vật liệu

    Nghĩa chuyên ngành

    đáng tin cậy

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    bảo đảm
    an toàn
    tin cậy

    Oxford

    Adj.

    Reliable.
    Dependability n. dependableness n.dependably adv.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X