• Revision as of 14:19, ngày 4 tháng 6 năm 2008 by Ivy (Thảo luận | đóng góp)
    /ˈvæŋkwɪʃ/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Thắng, đánh bại (đối phương..)
    to vanquish the enemy
    đánh bại kẻ thù
    Chế ngự, khắc phục, vượt qua
    to vanquish one's desires
    chế ngự dục vọng

    Hình Thái Từ

    Oxford

    V.tr.

    Literary conquer or overcome.
    Vanquishable adj.vanquisher n. [ME venkus, -quis, etc., f. OF vencus past part.and venquis past tenses of veintre f. L vincere: assim. to-ISH(2)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X