• Revision as of 03:22, ngày 5 tháng 6 năm 2008 by Ciaomei (Thảo luận | đóng góp)
    /sin'siəli/

    Thông dụng

    Phó từ

    Một cách chân thành
    thank somebody sincerely
    thành thật cảm ơn
    yours sincerely
    bạn chân thành của anh (viết ở cuối thư)

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adv.

    Truly, honestly, really, wholeheartedly, candidly,frankly, unequivocally, seriously, earnestly, genuinely, deeply,fervently: When they say they love each other, they mean itsincerely.

    Oxford

    Adv.

    In a sincere manner.
    Yours sincerely a formula forending an informal letter.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X