• Revision as of 08:48, ngày 19 tháng 6 năm 2008 by Ivy (Thảo luận | đóng góp)
    /ˈpoʊstər/

    Thông dụng

    Danh từ

    Áp phích, quảng cáo; bức tranh in lớn
    Người dán áp phích, người dán quảng cáo (như) bill-poster

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    dán tường
    poster advertising
    áp-phích dán tường
    dán bích chương (quảng cáo)
    thuế nhập khẩu bổ sung

    Nguồn khác

    • poster : Corporateinformation

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Placard, notice, bill, advertisement, announcement,broadside, broadsheet; circular, flier: Who designed thatstriking poster for the new play?

    Oxford

    N.

    A placard in a public place.
    A large printed picture.3 a billposter.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X