• Revision as of 17:41, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /´slʌgiʃnis/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự chậm chạp, sự không nhanh nhẹn, sự không hoạt bát; sự uể oải, sự lờ đờ, sự lờ phờ

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    quán tính

    Kinh tế

    đình trệ (của thị trường...)
    sự ế ẩm
    sự tiêu điều (của thị trường)
    sự trì trệ

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.
    Sloth, laziness, slothfulness, languor, lassitude, lethargy,languidness, laggardness, torpor, phlegm, lifelessness,stagnation, shiftlessness, pococurantism, faineance, accidie,Rare hebetude: A few days' golfing in Scotland will help toshake off the sluggishness of your Caribbean holiday.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X