• Revision as of 17:51, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /¸aut´fait/

    Thông dụng

    Ngoại động từ .outfought

    Đánh thắng
    Đánh giỏi hơn
    they were outfought throughout the winter campaign
    họ đã bị đánh bại suốt chiến dịch mùa đông

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Oxford

    V.tr.
    Fight better than; beat in a fight.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X