• Revision as of 22:02, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /´flekʃən/

    Thông dụng

    Cách viết khác flection

    Danh từ

    Sự uốn
    Chỗ uốn
    (ngôn ngữ học) biến tố
    (toán học) độ uốn
    flexion of a surface
    độ uốn của một mặt

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    mặt vòng

    Y học

    sự gấp

    Kỹ thuật chung

    chỗ uốn
    chỗ uốn cong
    độ uốn
    độ vồng
    sự uốn
    sự uốn cong
    sự võng
    uốn

    Oxford

    N.
    (US flection) 1 a the act of bending or the condition ofbeing bent, esp. of a limb or joint. b a bent part; a curve.2 Gram. inflection.
    Math. = FLEXURE.
    Flexional adj. (insense 2). flexionless adj. (in sense 2). [L flexio (asFLEX(1))]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X