• Revision as of 22:09, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /¸ʌndə´vælju:/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Đánh giá thấp
    Don't undervalue Jim's contribution to the research
    Đừng đánh giá thấp sự đóng góp của Jim vào công cuộc nghiên cứu
    Coi rẻ, coi thường, khinh thường

    Chuyên ngành

    Kinh tế

    đánh giá thấp
    Tham khảo

    Oxford

    V.tr.
    (-values, -valued, -valuing) 1 value insufficiently.
    Underestimate.
    Undervaluation n.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X