• Revision as of 00:41, ngày 8 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /´ju:ti¸laiz/

    Thông dụng

    Cách viết khác utilise

    Ngoại động từ

    Dùng, sử dụng; tận dụng
    to utilize solar power as a source of energy
    sử dụng năng lượng mặt trời như một nguồn năng lượng

    Hình Thái Từ

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    tận dụng (phế liệu)

    Kỹ thuật chung

    dùng

    Kinh tế

    dùng
    sử dụng

    Oxford

    V.tr.
    (also -ise) make practical use of; turn to account; useeffectively.
    Utilizable adj. utilization n. utilizer n. [Futiliser f. It. utilizzare (as UTILE)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X