• Revision as of 01:08, ngày 8 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /¸mɔdə´reiʃən/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự tiết chế, sự điều độ
    moderation in eating and drinking
    sự ăn uống điều độ
    ( số nhiều, (thường) (viết tắt) mods) kỳ thi phần thứ nhất bằng tú tài văn chương (trường đại học Ôc-phớt)

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    sự giảm tốc
    sự làm chậm
    moderation of neutrons
    sự làm chậm nơtron

    Oxford

    N.
    The process or an instance of moderating.
    The qualityof being moderate.
    Physics the retardation of neutrons by amoderator (see MODERATOR 5).
    (in pl.) (Moderations) the firstpublic examination in some faculties for the Oxford BA degree.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X