• Revision as of 02:14, ngày 8 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /'mʌltitju:d/

    Thông dụng

    Danh từ

    Vô số
    a multitude of insects
    vô số sâu bọ
    Đám đông
    ( the multitude) quần chúng, dân chúng
    the voice of the multitude
    tiếng nói của quần chúng
    a appeal to the multitude
    kêu gọi quần chúng

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    đám đông

    Kỹ thuật chung

    tập hợp
    vô số

    Oxford

    N.
    (often foll. by of) a great number.
    A large gatheringof people; a crowd.
    (the multitude) the common people.
    Thestate of being numerous. [ME f. OF f. L multitudo -dinis f.multus many]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X